Hành trình vận hành một khách spa

5 chặng · 5 vai · mỗi bước ghi rõ bảng và field LarkBase · dữ liệu giả lập

Hành trình vận hành một khách spa 5 chặng · 5 vai · mỗi bước ghi rõ bảng và field LarkBase · dữ liệu giả lập 01 / Lễ tân / Sale 02 / KTV 03 / Thu ngân 04 / CSKH 05 / Quản lý 1 · Nhận yêu cầu 1 · Chốt lịch 2 · Đến và đón 3 · Điều trị 4 · Trả tiền và mua gói 5 · Quay lại Nhận yêu cầu đặt lịch · Zalo · Facebook · hotline · walk-in · Lễ tân / Sale › 1 · Nhận yêu cầu · 1.1 Kênh booking Nhận yêu cầu đặt lịch Zalo · Facebook · hotline · walk-in 1.1 Kênh booking Trùng số điện thoại? · có: mở hồ sơ cũ · chưa: tạo mới · Lễ tân / Sale › 1 · Nhận yêu cầu Trùng số điện thoại? có: mở hồ sơ cũ · chưa: tạo mới Ghi hồ sơ và booking · ghi 2.1 · 1.1 · 1.2 · Lễ tân / Sale › 1 · Chốt lịch · một hồ sơ khách Ghi hồ sơ và booking ghi 2.1 · 1.1 · 1.2 một hồ sơ khách Trùng phòng? · cùng phòng, giờ chồng lấn, bỏ booking Hủy · Lễ tân / Sale › 1 · Chốt lịch Trùng phòng? cùng phòng, giờ chồng lấn, bỏ booking Hủy Còn buổi trong gói? · 1.4 Còn lại = Tổng buổi − Đã dùng, sàn 0 · Lễ tân / Sale › 2 · Đến và đón Còn buổi trong gói? 1.4 Còn lại = Tổng buổi − Đã dùng, sàn 0 Check-in, xác nhận dịch vụ · ghi 1.1 Trạng thái = Đã đến · Lễ tân / Sale › 2 · Đến và đón · đối chiếu gói Check-in, xác nhận dịch vụ ghi 1.1 Trạng thái = Đã đến đối chiếu gói Tư vấn, bán gói · 2.5 Gói liệu trình · số buổi, hiệu lực · Lễ tân / Sale › 4 · Trả tiền và mua gói Tư vấn, bán gói 2.5 Gói liệu trình · số buổi, hiệu lực Tạo thẻ gói cho khách · ghi 1.4 · Tổng buổi, Hạn dùng · Lễ tân / Sale › 4 · Trả tiền và mua gói · khách quyết Tạo thẻ gói cho khách ghi 1.4 · Tổng buổi, Hạn dùng khách quyết Đặt buổi kế · 1.3 Ngày hẹn tiếp · 1.1 Mới · Lễ tân / Sale › 5 · Quay lại Đặt buổi kế 1.3 Ngày hẹn tiếp · 1.1 Mới Làm dịch vụ, chụp trước sau · ghi 1.1 Trạng thái = Đang thực hiện · KTV › 3 · Điều trị Làm dịch vụ, chụp trước sau ghi 1.1 Trạng thái = Đang thực hiện Ghi nhật ký điều trị · ghi 1.3 · gắn thẻ 1.4 và KTV · KTV › 3 · Điều trị · mỗi buổi một log Ghi nhật ký điều trị ghi 1.3 · gắn thẻ 1.4 và KTV mỗi buổi một log Ghi cọc · ghi 3.1 · Cọc, Trạng thái Nháp · Thu ngân › 1 · Chốt lịch Ghi cọc ghi 3.1 · Cọc, Trạng thái Nháp Còn phải thu? · 1.1 Còn phải thu, sàn 0 · Thu ngân › 4 · Trả tiền và mua gói Còn phải thu? 1.1 Còn phải thu, sàn 0 Thu tiền, xác nhận · ghi 3.1 · Thanh toán dịch vụ, Đã xác nhận · Thu ngân › 4 · Trả tiền và mua gói Thu tiền, xác nhận ghi 3.1 · Thanh toán dịch vụ, Đã xác nhận Ghi Không đến và lý do · ghi 1.1 Trạng thái = Không đến · CSKH › 2 · Đến và đón · không vào doanh thu Ghi Không đến và lý do ghi 1.1 Trạng thái = Không đến không vào doanh thu Khách không đến? · quá giờ mà chưa check-in · CSKH › 2 · Đến và đón Khách không đến? quá giờ mà chưa check-in Khách ngủ quên? · gọi mãi không được: 2.1 Ngủ quên · CSKH › 4 · Trả tiền và mua gói Khách ngủ quên? gọi mãi không được: 2.1 Ngủ quên Nhắc khách còn nợ · ghi 2.2 Lịch sử CSKH · Cần làm · CSKH › 4 · Trả tiền và mua gói · cảnh báo chưa bật Nhắc khách còn nợ ghi 2.2 Lịch sử CSKH · Cần làm cảnh báo chưa bật Nhắc lịch, gọi lại · ghi 2.2 Lịch sử CSKH · Trạng thái việc · CSKH › 5 · Quay lại · làm tay, automation chưa bật Nhắc lịch, gọi lại ghi 2.2 Lịch sử CSKH · Trạng thái việc làm tay, automation chưa bật Xem dashboard điều hành · ai trực · phòng trống · buổi đang làm · Quản lý › 3 · Điều trị Xem dashboard điều hành ai trực · phòng trống · buổi đang làm Rà ngoại lệ cuối ngày · no-show · công nợ · gói sắp hết · Quản lý › 5 · Quay lại · view lọc sẵn Rà ngoại lệ cuối ngày no-show · công nợ · gói sắp hết view lọc sẵn hết buổi: mời gói thu tiền gói còn nợ không thấy tới có gọi lại không được gọi được, hẹn lại khớp hồ sơ cũ khách đồng ý trạng thái buổi cuối ngày báo cọc giờ trống còn buổi ra quầy Chú giải Bước nghiệp vụ Điểm quyết định Bảng / view LarkBase