Mô hình dữ liệu 12 bảng

Base demo 12 bảng · 287 record mẫu · chỉ hiện field định danh, khoá và field tính toán

Mô hình dữ liệu 12 bảng Base demo 12 bảng · 287 record mẫu · chỉ hiện field định danh, khoá và field tính toán Vận hành booking CRM & danh mục Tài chính 1.1 Booking · Entity · Vận hành booking 1.1 Booking PK Mã booking auto_number FK Khách hàng link FK Nhân viên thực hiện link FK Sale phụ trách link Trạng thái select Phải thu formula Đã thu ròng formula Còn phải thu formula Kiểm tra trùng phòng formula 1.2 Chi tiết booking · Entity · Vận hành booking 1.2 Chi tiết booking PK Mã dòng auto_number FK Booking link FK Dịch vụ áp dụng link FK Nhân viên thực hiện link Số lượng number Đơn giá chốt number Thành tiền formula 1.3 Nhật ký điều trị · Entity · Vận hành booking 1.3 Nhật ký điều trị PK Mã nhật ký auto_number FK Booking link FK Chi tiết booking link FK Thẻ gói link FK Nhân viên thực hiện link Ngày hẹn tiếp theo datetime Ảnh attachment 1.4 Thẻ gói của khách · Entity · Vận hành booking 1.4 Thẻ gói của khách PK Mã thẻ auto_number FK Khách hàng link FK Gói link Đã dùng formula Tổng buổi formula Còn lại formula Trạng thái thẻ formula Hạn dùng datetime 2.1 Khách hàng · Entity · CRM & danh mục 2.1 Khách hàng PK Mã khách hàng auto_number Họ và tên text Số điện thoại text FK Sale phụ trách link Trạng thái chăm sóc select Tổng thực thu formula Số ngày chưa quay lại formula Kiểm tra trùng SĐT formula 2.2 Lịch sử CSKH · Entity · CRM & danh mục 2.2 Lịch sử CSKH FK Khách hàng link FK Người phụ trách link FK Booking tạo ra link Trạng thái việc select Kết quả select Ngày cần liên hệ lại datetime 2.3 Dịch vụ · Entity · CRM & danh mục 2.3 Dịch vụ PK Mã dịch vụ auto_number Tên dịch vụ text Nhóm dịch vụ select Giá niêm yết number Thời lượng chuẩn (phút) number Trạng thái select 2.4 Nhân sự · Entity · CRM & danh mục 2.4 Nhân sự PK Mã nhân sự auto_number Họ tên text Vai trò select Tài khoản Lark user Chi nhánh text Tỷ lệ hoa hồng mặc định number Trạng thái select 2.5 Gói liệu trình · Entity · CRM & danh mục 2.5 Gói liệu trình Tên gói text FK Dịch vụ chính link Số buổi number Giá gói number Hiệu lực (ngày) number Trạng thái select 3.1 Giao dịch thu chi · Entity · Tài chính 3.1 Giao dịch thu chi PK Mã giao dịch auto_number FK Booking link FK Loại chi phí link Loại select Trạng thái select Số tiền có dấu formula Thu đã xác nhận formula Ngày giao dịch datetime 3.3 P&L tháng · Entity · Tài chính 3.3 P&L tháng Kỳ báo cáo text Từ ngày datetime Đến ngày datetime Doanh thu thực thu formula Tổng chi phí formula Lợi nhuận ròng formula Trạng thái chốt select 3.2 Danh mục chi phí · Entity · Tài chính 3.2 Danh mục chi phí PK Mã chi phí auto_number Tên loại chi phí text Nhóm P&L select Tính chất chi phí select Ngân sách tháng number của khách KTV thực hiện / sale phụ trách trong booking dịch vụ thuộc booking buổi trên thẻ thẻ của khách mua gói dịch vụ chính chăm sóc khách gắn booking loại chi phí tổng hợp theo kỳ (không có link field) Legend PK field định danh FK field liên kết một nhiều có thể trống